Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cánh cửa



noun
Door; door leaf

[cánh cửa]
door
Sao cánh cửa bên phải bẩn vậy?
Why is the right half (of the double door) so dirty?
Cánh cá»­a dÆ°á»ng nhÆ° tá»± mở ra
The door seemed to open by itself
Từ điển bách khoa này mở cho ta cánh cửa nhìn ra thế giới ngày nay
This encyclopedia provides a window on the present-day world; This encyclopedia opens a window on the present-day world



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.